和市

hé shì hòa thị

Hán Việt: hòa thị · Pinyin: hé shì

Tổng quan

Cấu tạo: (hòa) + (thị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指官府按价向民间购买实物。至唐宋以后,实际成为强行摊派﹑掠夺民财民物的制度; 指与少数民族交易。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代指官府按价向民间购买实物。至唐宋以后,实际成为强行摊派﹑掠夺民财民物的制度。 2.指与少数民族交易。