和弄

huò nòng hòa lộng

Hán Việt: hòa lộng · Pinyin: huò nòng

Tổng quan

1. nhào; nhồi; trộn。攪拌。 2. khiêu khích; gây sự; kiếm chuyện。挑撥。

Cấu tạo: (hòa) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nhào; nhồi; trộn。攪拌。 2. khiêu khích; gây sự; kiếm chuyện。挑撥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言:(1)攪和、攪弄。《三俠五義》第九一回:「李氏又尋找茶葉燒了開水,將茶葉放在鍋內,然後用瓢和弄個不了,方拿過碗來,擦抹淨了,吹開沫子,舀了半碗,擦了碗邊。」(2)挑撥。如:「這個亂子,都是他和弄起來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉搅拌; 挑拨。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①搅拌。②挑拨。

Eng

  • Cihui 和弄 uònong* v. <topo.> 1. delude 2. stir up discord; make trouble 3. stir; agitate; mix