和恆

hé héng hòa hằng

Hán Việt: hòa hằng · Pinyin: hé héng

Tổng quan

Cấu tạo: (hòa) + (hằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和顺安定。《书.洛诰》"奉答天命,和恒四方民。"蔡沈集传"和者使不乖也;恒者,使可久也。"一说犹和悦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和顺安定。《书.洛诰》"奉答天命,和恒四方民。"蔡沈集传"和者使不乖也;恒者,使可久也。"一说犹和悦。