和悅
hòa duyệt
Hán Việt: hòa duyệt · Pinyin: hé yuè
Tổng quan
hòa nhã | ôn hòa hoà nhã; dễ gần; hài hoà; dịu dàng; êm dịu; êm thấm。和藹愉悅。 神情和悅 nét mặt dịu dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa nhã | ôn hòa hoà nhã; dễ gần; hài hoà; dịu dàng; êm dịu; êm thấm。和藹愉悅。 神情和悅 nét mặt dịu dàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫和喜悅。《紅樓夢》第六八回:「眾人見他標致和悅,無不稱揚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和蔼愉悦神情~。
Eng
- CC-CEDICT affable|kindly
- Cihui affable; kindly