和易

hé yì hòa dịch

Hán Việt: hòa dịch · Pinyin: hé yì

Tổng quan

ôn hoà; nhã nhặn; dịu hiền; dễ gần; dễ tính; ôn tồn。態度溫和,容易接近。 和易近人 dịu hiền dễ gần 性情和易 tính tình nhã nhặn

Cấu tạo: (hòa) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôn hoà; nhã nhặn; dịu hiền; dễ gần; dễ tính; ôn tồn。態度溫和,容易接近。 和易近人 dịu hiền dễ gần 性情和易 tính tình nhã nhặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度溫和,平易近人。《禮記.郊特牲》唐.孔穎達.正義:「樂主和易,今奏此肆夏,大響道奏,主人和易,嚴敬於賓也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 态度温和,容易接近:~近人|性情~。

Eng

  • Cihui 和易 héyì v.p. unassuming; amiable; gentle