和景

hé jǐng hòa cảnh

Hán Việt: hòa cảnh · Pinyin: hé jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (hòa) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春天的景色。南朝宋.鮑照〈請假啟〉:「嘆息和景,掩淚春風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天宜人的景色; 特指春天某种景色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春天宜人的景色。 2.特指春天某种景色。