和暢

hé chàng hòa sướng

Hán Việt: hòa sướng · Pinyin: hé chàng

Tổng quan

ấm áp dễ chịu: mát mẻ/hây hẩy

Cấu tạo: (hòa) + (sướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm áp dễ chịu; mát mẻ; hây hẩy。溫和舒暢。 春風和暢 gió xuân mát mẻ
  • Cihui ấm áp dễ chịu: mát mẻ/hây hẩy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和順舒暢。晉.王羲之〈蘭亭集序〉:「是日也,天朗氣清,惠風和暢。」

Eng

  • Cihui 和暢 héchàng v.p. gentle and pleasant (of wind)