和會

hé huì hòa hội

Hán Việt: hòa hội · Pinyin: hé huì

Tổng quan

hội nghị hòa bình

Cấu tạo: (hòa) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội nghị hòa bình
  • Cihui hoà hội hoà hội ☆Cuộc họp để sắp đặt công việc cho êm đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和悅而集會。《書經.康誥》:「周公初基作新大邑于東國洛,四方民大和會。」 2.和睦、融洽。元.關漢卿《玉鏡臺》第三折:「為甚我今日媒人根前,做小伏低,教他款慢裡,勸諫的俺夫妻和會。」 3.和平會議的縮稱。指戰爭結束後,雙方為求休戰及和睦相處所舉行的會議。如巴黎和會。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战争双方为了正式结束战争状态而举行的会议。一般在休战之后举行。

Eng

  • CC-CEDICT peace conference
  • Cihui peace conference