和番

hé fān hòa phiên

Hán Việt: hòa phiên · Pinyin: hé fān

Tổng quan

Cấu tạo: (hòa) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代指與外邦和平相處。如:「昭君和番」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"和蕃"; 古指中原王朝与外族﹑外国修好; 犹和亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"和蕃"。 2.古指中原王朝与外族﹑外国修好。 3.犹和亲。