和衣

hé yī hòa y

Hán Việt: hòa y · Pinyin: hé yī

Tổng quan

Cấu tạo: (hòa) + (y)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多指睡覺時,穿著衣服,不解衣物。《三國演義》第四五回:「瑜和衣臥倒,嘔吐狼藉。」《紅樓夢》第八回:「晴雯向裡間炕上呶嘴。寶玉一看,只見襲人和衣睡著在那裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不脱衣服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不脱衣服。

Eng

  • Cihui 和衣 héyī v.o. (sleep) with one's clothes on