和親

hé qīn hòa thân

Hán Việt: hòa thân · Pinyin: hé qīn

Tổng quan

hòa thân: hoà hiếu kết giao

Cấu tạo: (hòa) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa thân: hoà hiếu kết giao
  • Cihui hoà hiếu kết giao (giữa các vương triều phong kiến và các tập đoàn thống trị các dân tộc ở biên giới.)。封建王朝與邊疆少數民族統治集團結親和好。 和親政策 chính sách hoà hiếu kết giao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和睦親善。《禮記.樂記》:「父子兄弟同聽之,則莫不和親。」 2.敵對雙方為求和平而聯婚交誼。《漢書.卷五○.汲黯傳》:「與胡和親,毋起兵。」《三國演義》第四四回:「昔單于屢侵疆界,漢天子許以公主和親,今何惜民間二女乎?」

Eng

  • Cihui 和親 éqīn v.o. 1. <hist.> cement relations with non-Han border rulers by marrying royal women to them 2. be friendly and intimate with each other

ja

  • JMdict friendship