和詩

hè shī hòa thi

Hán Việt: hòa thi · Pinyin: hè shī

Tổng quan

hoạ theo: hoạ thơ/hát theo/thơ hoạ lại

Cấu tạo: (hòa) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạ theo; hoạ thơ; hát theo; thơ hoạ lại。指作詩與別人互相唱和。也指這種唱和的詩。
  • Cihui hoạ theo: hoạ thơ/hát theo/thơ hoạ lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依照他人詩的體裁、韻腳作詩。《紅樓夢》第三七回:「且別給他看,先說與他韻。他後來,先罰他和了詩。」

Eng

  • Cihui 和詩 èshī v.o. compose a poem in reply