和調

hé diào hòa điều

Hán Việt: hòa điều · Pinyin: hé diào

Tổng quan

Cấu tạo: (hòa) + 調 (điều)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相調理、彼此協調。漢.東方朔〈非有先生論〉:「海內晏然,天下大洽,陰陽和調,萬物咸得其宜。」元.鄭光祖《㑳梅香》第二折:「教解元善服湯藥,把貴體和調。」

Eng

  • Cihui 和調 édiào a.t. tuneful