咎繇

jiù yáo cữu diêu

Hán Việt: cữu diêu · Pinyin: jiù yáo

Tổng quan

ên người, bề tôi của vua Vũ. cao dao cao dao ☆Tên người, bề tôi của vua Vũ.

Cấu tạo: (cữu) + (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên người, bề tôi của vua Vũ. cao dao cao dao ☆Tên người, bề tôi của vua Vũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。傳說為舜的臣子,為人正直,掌管刑獄,是中國法典的創始人。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「俾山川以備御兮,命咎繇使聽直。」也作「咎陶」、「皋陶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"咎陶"; 即皋陶。舜之贤臣。咎,通"皋"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"咎陶"。 2.即皋陶。舜之贤臣。咎,通"皋"。