咏叹

yǒng tànvịnh thán

Hán Việt: vịnh thán · Pinyin: yǒng tàn

Tổng quan

ngâm vịnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"咏叹"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吟詠、歌誦。《紅樓夢》第五四回:「此或詠歎一人,或感懷一事,偶成一曲,即可譜入管絃。」也作「詠嘆」。

Cấu tạo: 詠 (vịnh) + 歎 (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vịnh ngâm: ngâm vịnh
  • Biên soạn v. 1. intone; sing; chant 2. wax eloquent on

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"咏叹"。

Eng

  • Cihui 詠嘆 ǒngtàn v. 1. intone; sing; chant 2. wax eloquent on

Đức

  • Handedict singen, musikalisch rezitieren (V, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

咏叹调 · 叹号 · 叹息 · 叹惋 · 叹惜 · 叹服 · 叹气 · 叹绝