咏月

vịnh nguyệt

Hán Việt: vịnh nguyệt

Tổng quan

àm thơ tả cảnh trăng đẹp. Chỉ việc làm thơ ca tụng cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Ngâm hoa vịnh nguyệt. vịnh nguyệt vịnh nguyệt ☆Làm thơ tả cảnh trăng đẹp. Chỉ việc làm thơ ca tụng cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Ngâm hoa vịnh nguyệt.

Cấu tạo: (vịnh) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm thơ tả cảnh trăng đẹp. Chỉ việc làm thơ ca tụng cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Ngâm hoa vịnh nguyệt. vịnh nguyệt vịnh nguyệt ☆Làm thơ tả cảnh trăng đẹp. Chỉ việc làm thơ ca tụng cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Ngâm hoa vịnh nguyệt.