咏
vịnh
Hán Việt: vịnh
Tổng quan
ngâm thơ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒng |
|---|---|
| Hán Việt | vịnh |
| Quảng Đông | wing6 |
| Nhật Bản | UTAU |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yengh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷraŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷraŋ-s |
| Phản thiết | 爲命切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 映 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {vịnh} [詠]. Giản thể của chữ 詠
- Thiều Chửu Ngâm vịnh, đọc văn thơ đến chỗ có âm điệu phải kéo dài giọng đọc ra gọi là {vịnh}. Có khi viết là {vịnh} [咏]. Dị dạng của chữ 咏
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vịnh ngâm vịnh, vịnh nguyệt [Eng: to compose and recite a poem extempore]
- Bảng Tra Chữ Nôm viếng viếng thăm [Eng: to visit]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vịnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viếng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: viếng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「詠」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咏 (形声。从口,永声。又作詠”。本义曼声长吟;歌唱) 同本义 詠,歌也。或从口。--《说文》。段注尧典曰‘歌永言。’乐记曰‘歌为之言也,长言之也。说之,故言之;言之不足,故长言之。’” 搏拊琴瑟以咏。--《虞书》。郑注谓歌诗也。” 五曰夷则,所咏歌九则,平民无二也。--《国语·周语下》 人喜则斯陶,陶斯咏。--《礼记·檀弓》 咏而归。--《论语·先进》 咏殷周之《诗》。--班固《东都赋》 又如咏士(诗人);咏雪(咏絮。泛指有诗才的女子);咏哦(歌咏吟哦);咏吟(曼声诵读);咏言(吟诗) 咏(詠)yǒng ⒈声调抑扬地念诵或歌唱吟~。歌~。 ⒉用诗词等来…
Eng
- CC-CEDICT to sing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤爲命切,音泳。【說文】歌也。【玉篇】長言也。【增韻】詠歌謳吟也。【書·益稷】戛擊鳴球,搏拊琴瑟以詠。【傳】以合詠歌之聲也。【爾雅序】敘詩人之興詠。【疏】詠者,永言也。【前漢·藝文志】詠其聲謂之歌。 又鳥鳴亦曰詠。【陸機·悲哉行】耳悲詠時禽。【註】禽聲應時而變也。 又通作咏。【史記·樂書】歌詠其聲也。【禮·樂記】作歌咏。 又【說文長箋】省作永。【書·舜典】詩言志,歌永言。
Thuyết Văn
歌也。 从言。永聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
堯典曰。歌永言。樂記曰。歌之爲言也。長言之也。說之、故言之。言之不足、故長言之。 爲命切。古音在十部。
【詠】 (vịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 永 (vắng) Phiên thiết: Vi mệnh thiết Thượng tự: 爲 (vi) | Hạ tự: 命 (mệnh) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ca (Ngợi hát. Như {ca th) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 咏 · 𠰿 · 咏 · 詠 · 𰵞 · 咏 · 詠 · 咏 · 詠 · 咏 · 詠