咒棗 zhòu zǎo · chú tảo Hán Việt: chú tảo · Pinyin: zhòu zǎo Tổng quan Cấu tạo: 咒 (chú) + 棗 (tảo)Pinyinzhòu zǎoHán Việtchú tảoCấu tạo咒 + 棗 · chú + tảo nghĩa thành phần: chú + tảo Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧时道士﹑方士等对枣念咒,谓能用以祛邪治病。Tân Hoa Tự Điển 1.旧时道士﹑方士等对枣念咒,谓能用以祛邪治病。