咒水

chú thủy

Hán Việt: chú thủy

Tổng quan

nước phép; nước bùa; nước đã được niệm chú。經修行者念咒語後,具有特殊功能的水。

Cấu tạo: (chú) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước phép; nước bùa; nước đã được niệm chú。經修行者念咒語後,具有特殊功能的水。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經修行者念咒語後,具有特殊功能的水。《北史.卷一九.魏孝文六王傳.清河王懌傳》:「時有沙門惠憐者,自云咒水飲人,能差諸病。」