咒詛

zhòu zǔ chú trớ

Hán Việt: chú trớ · Pinyin: zhòu zǔ

Tổng quan

nguyền rủa | chửi rủa

Cấu tạo: (chú) + (trớ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyền rủa | chửi rủa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用惡毒的言語詛罵祈求鬼神降禍他人。如:「對於別人的咒詛,只要你行得正,做得直,有什麼好怕的呢?」也作「詛咒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹咒骂; 谓念咒语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹咒骂。 2.谓念咒语。

Eng

  • CC-CEDICT to curse|to revile
  • Cihui to curse; to revile