咔嚓
CA SÁT
Hán Việt: CA SÁT · Pinyin: kā chā
Tổng quan
(từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt
同‘喀嚓’。
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) dừng lại
- Cihui ngưng đi
- Cihui cũng viết là 喀嚓
- Tần suất từ (từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt , (khẩu ngữ) dừng lại , ngưng đi , cũng viết là 喀嚓[kā chā]; ca sát: răng rắc; răng rắc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘喀嚓’。
Eng
- Cihui (onom.) breaking or snapping; (coll.) cut it out; stop it; also written 喀嚓
- Tần suất từ (onom.) breaking or snapping/(coll.) cut it out/stop it/also written 喀嚓[ka1 cha1]