咕咚
Pinyin: gū dōng
Tổng quan
tõm | (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui tõm | (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容重物撞擊的聲音。《紅樓夢》第四回:「他只顧上頭和人說話,不防底下果蹝滑了,咕咚一交跌倒。」(2)形容器物落水時所發出的聲響。《紅樓夢》第八一回:「拾了一塊小磚頭兒,往那水裡一撂,咕咚一聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词、重东西落下或大口喝水的声音大石头~一声掉到水里了ㄧ他拿起啤酒瓶,对着嘴~~地喝了几口。
Eng
- CC-CEDICT splash|(onom.) for heavy things falling down
- Cihui splash; (onom.) for heavy things falling down