咕咚

gū dōngCÔ ĐÔNG

Hán Việt: CÔ ĐÔNG · Pinyin: gū dōng

Tổng quan

rầm; tòm; tỏm; ùm; ừng ực (từ tượng thanh). hòn đá to rơi tòm xuống nước. 他拿起啤酒瓶,對著嘴咕咚 咕咚地喝了幾口. anh ấy cầm bình rượu, đưa lên miệng uống ừng ực mấy ngụm

新华 · Tân Hoa Đại lục

象声词、重东西落下或大口喝水的声音大石头~一声掉到水里了ㄧ他拿起啤酒瓶,对着嘴~~地喝了几口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容重物撞擊的聲音。《紅樓夢》第四回:「他只顧上頭和人說話,不防底下果蹝滑了,咕咚一交跌倒。」(2)形容器物落水時所發出的聲響。《紅樓夢》第八一回:「拾了一塊小磚頭兒,往那水裡一撂,咕咚一聲。」

Cấu tạo: 咕 (cô) + 咚

Nghĩa

Việt

  • Cihui tõm
  • Cihui (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống
  • Tần suất từ tõm , (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống; cô đông: rầm/tòm/tỏm/ùm/ừng ực; rầm; tòm; tỏm; ùm; ừng ực (từ tượng thanh). hòn đá to rơi tòm xuống nước. 他拿起啤酒瓶,對著嘴咕咚 咕咚地喝了幾口. anh ấy cầm bình rượu, đưa lên miệng uống ừng ực mấy ngụm.; tòm; tỏm; ùm; ừng ực
  • Biên soạn on. thud; thump; plop ◆v. mutter; grumble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容重物撞擊的聲音。《紅樓夢》第四回:「他只顧上頭和人說話,不防底下果蹝滑了,咕咚一交跌倒。」(2)形容器物落水時所發出的聲響。《紅樓夢》第八一回:「拾了一塊小磚頭兒,往那水裡一撂,咕咚一聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词、重东西落下或大口喝水的声音大石头~一声掉到水里了ㄧ他拿起啤酒瓶,对着嘴~~地喝了几口。

Eng

  • Cihui splash; (onom.) for heavy things falling down
  • Tần suất từ on. thud; thump; plop ◆v. mutter; grumble

Từ liên quan

Gần nghĩa

咕叨 · 咕叽 · 咕咕 · 咕哝 · 咕哧 · 咕唧 · 咕嗒 · 咕嘟