咚

dōngNôm đông

Pinyin: dōng · Nôm: đông

Tổng quan

(từ tượng thanh) bùm (tiếng trống) gõ (cửa)

咚咚 · 咚咚地敲 · 叮咚 · 咕咚 · 壁咚 · 发咚咚声 · 醉貌咕咚 · 黑咕隆咚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindōng
Âm Nômđông
Quảng Đôngdung1
Chú âmㄉㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổtuung

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đông đông (tiếng đồ vật rơi) [Eng: used as description of sound]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giọng giật giọng, lên giọng, vỡ giọng [Eng: snap, to raise the pitch, to break the voice]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬撞擊或敲鼓的聲音。如:「咕咚一聲」、「咚咚的鼓聲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咚,象声词,形容重东西落下或击鼓的声音。 咚dōng 象声词,重物下落时的声音

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) boom (of a drum), knock (on the door)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư