咕噥

gū nong cô nông

Hán Việt: cô nông · Pinyin: gū nong

Tổng quan

lầm bầm | lẩm bẩm | cằn nhằn | nói nhỏ

Cấu tạo: (cô) + (nông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lầm bầm | lẩm bẩm | cằn nhằn | nói nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小聲說話,含糊不清。《紅樓夢》第八回:「一面悄悄的咕噥說:『別理那老貨,咱們只管樂咱們的。』」《文明小史》第三二回:「店小二背後咕噥著,說道:『今天白送了咱的一個羊!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小声说话(多指自言自语,并带不满情绪)他低着头嘴里不知~些什么。

Eng

  • CC-CEDICT to murmur|to mumble|to grumble|to mutter
  • Cihui to murmur; to mumble; to grumble; to mutter