咕嗒

cô tháp

Hán Việt: cô tháp

Tổng quan

THÁT, ĐÁT ừng ực (từ tượng thanh)

Cấu tạo: 咕 (cô) + 嗒 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừng ực (từ tượng thanh)。象聲詞。大口喝水或酒的聲音。
  • Tần suất từ THÁT, ĐÁT ừng ực (từ tượng thanh); ừng ực

Từ liên quan

Gần nghĩa

咕叨 · 咕叽 · 咕咕 · 咕咚 · 咕哝 · 咕哧 · 咕唧 · 咕嘟