咕嘟
Pinyin: gū dū
Tổng quan
sùng sục; ùng ục; ào ạt; òng ọc; ừng ực (từ tượng thanh)。象聲詞,液體沸騰、水流湧出或大口喝水的聲音。 鍋里的粥咕嘟 咕嘟響。 cháo trong nồi sôi sùng sục. 泉水咕嘟 咕嘟地往外冒。 nước suối tuôn ào ạt ra ngoài. 小劉端起一碗水,咕嘟 咕嘟地喝了下去。 bé Lưu bê bát nước lên uống ừng ực.
Nghĩa
Việt
- Cihui sùng sục; ùng ục; ào ạt; òng ọc; ừng ực (từ tượng thanh)。象聲詞,液體沸騰、水流湧出或大口喝水的聲音。 鍋里的粥咕嘟 咕嘟響。 cháo trong nồi sôi sùng sục. 泉水咕嘟 咕嘟地往外冒。 nước suối tuôn ào ạt ra ngoài. 小劉端起一碗水,咕嘟 咕嘟地喝了下去。 bé Lưu bê bát nước lên uống ừng ực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容急飲的聲音。《兒女英雄傳》第四回:「把方纔涼的那碗涼茶端起來,咕嘟咕嘟的喝了。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言:(1)噘嘴含怒的樣子。《紅樓夢》第八五回:「說的兩個人都咕嘟著嘴坐著去了。」(2)煮。如:「可別把魚咕嘟爛了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词,液体沸腾、水流涌出或大口喝水的声音锅里的粥~~响ㄧ泉水~~地往外冒ㄧ小刘端起一碗水,~~地喝了下去。
Eng
- Cihui 咕嘟 ūdu <coll.> v. 1. boil for a long time 2. purse the lips 3. gurgle; bubble; chug