嘟
Nôm đua
Pinyin: dū · Nôm: đua
Tổng quan
kêu tut tút chu môi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dū |
|---|---|
| Âm Nôm | đua |
| Quảng Đông | dou1 |
| Mân Nam | tū |
| Nhật Bản | TO |
| Hàn Quốc | TO |
| Chú âm | ㄉㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | to |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đô nhất đô bồ đào (một chùm nho) [Eng: a bunch of grapes]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đua đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm [Eng: to compete, to ape; tree spring up to neighbor's garden]
- Bảng Tra Chữ Nôm đùa đùa nghịch, đùa cợt [Eng: to play, to tease mischievously]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嘟嘟」、「嘟嚕」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘟 嘟 表示申斥。多用于戏曲中 嘟!你身为七品知县,竟然殴打国公的差官。--京剧《海瑞背纤》 嘟 嘟嘟声,管乐器(如喇叭)发出的短促的声音 嘟dū ①拟声词喇叭~~地响. ②嘴向前突出,撅着他生气了,~着嘴谁也不理
Eng
- CC-CEDICT (onom.) toot; honk; beep (sound of a horn etc), (coll.) to pout
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【龍龕】音都。【字彙補】美詞。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư