咧嘴
LIỆT CHUỶ
Hán Việt: LIỆT CHUỶ · Pinyin: liě zuǐ
Tổng quan
nhếch mép. cười nhe răng ra. 咧開嘴笑起來. nhếch mép cười
向两边延伸嘴角龇牙~ㄧ咧开嘴笑起来。
嘴微張,嘴角向兩邊伸展。如:「他正要咧嘴挖苦哥哥時,卻看到媽媽白了他一眼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cười toe toét
- Tần suất từ cười toe toét; liệt chủy: nhếch miệng/nhếch mép; nhếch mép. cười nhe răng ra. 咧開嘴笑起來. nhếch mép cười.; nhếch mép
- Biên soạn 咧嘴 iězuǐ v.o. 1. grin 2. make a face
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘴微張,嘴角向兩邊伸展。如:「他正要咧嘴挖苦哥哥時,卻看到媽媽白了他一眼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向两边延伸嘴角龇牙~ㄧ咧开嘴笑起来。
Eng
- Cihui to grin
- Tần suất từ 咧嘴 iězuǐ v.o. 1. grin 2. make a face
Đức
- Handedict grinsen