咨文
ti văn
Hán Việt: ti văn · Pinyin: zī wén
Tổng quan
công văn (gửi những cơ quan cùng cấp).; báo cáo; bản tường trình; báo cáo gửi quốc hội. 國情咨文 báo cáo tình hình trong nước
1.旧时公文的一种。多用于同级官署或同级官阶之间。 2.指某些国家的元首向国会提出的有关国事情况的报告。
一種公文。用於平行機關。今僅總統與立法、監察兩院公文往復時使用。
Nghĩa
Việt
- Cihui công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp)
- Cihui báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự
- Tần suất từ công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp) , báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự; 1. công văn (gửi những cơ quan cùng cấp). 2. báo cáo; bản tường trình; báo cáo gửi quốc hội. 國情咨文 báo cáo tình hình trong nước.; báo cáo; bản tường trình; báo cáo gửi quốc hội
- Biên soạn 1. official communication between offices of equal rank 2. report delivered by the head of a government on affairs of state; message
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種公文。用於平行機關。今僅總統與立法、監察兩院公文往復時使用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时公文的一种。多用于同级官署或同级官阶之间。 2.指某些国家的元首向国会提出的有关国事情况的报告。
Eng
- Cihui (old) official communication (between government offices of equal rank); report delivered by the head of government on affairs of state
- Tần suất từ n. <trad.> 1. official communication between offices of equal rank 2. report delivered by the head of a government on affairs of state; message