諮
tiNôm tư
Hán Việt: ti · Pinyin: zī · Nôm: tư
Tổng quan
Mưu, hỏi. Ta quen đọc là chữ tư. Tư tuân dân ý [諮詢民意] trưng cầu dân ý
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Hán Việt | ti |
| Âm Nôm | tư |
| Quảng Đông | zi1 |
| Mân Nam | tsu |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cii |
| Baxter-Sagart | [ts]ij |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ij |
| Phản thiết | 卽夷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mưu, hỏi. Ta quen đọc là chữ tư. Tư tuân dân ý [諮詢民意] trưng cầu dân ý
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ti ti (tư vấn) [Eng: advisory]
- Giản Dị Hán Nôm tư tư duy [Eng: thought, thinking]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 商量、詢問。通「咨」。如:「諮詢」、「諮商」。《後漢書.卷四四.胡廣傳》:「國有大政,必議之於前訓,諮之於故老。」三國魏.王粲〈七哀〉詩三首之三:「蓼蟲不知辛,去來勿與諮。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to consult; to seek advice; to take counsel
- CC-CEDICT variant of 咨[zi1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】卽夷切【集韻】津私切,𠀤音資。與咨同。謀也,問也。【詩·小雅】周爰咨諏。【釋文】咨本亦作諮。【左傳·桓六年】夏會於成紀,來諮謀齊難也。【後漢·趙典傳】朝廷每有災異疑議,輒諮問之。 考證:〔【後漢·趙典傳】朝廷每有災異疑議,輒諮門之。〕 謹照原文諮門改諮問。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 咨 · 嗞 · 谘 · 谘 · 咨 · 谘