咪咪叫

mễ mễ khiếu

Hán Việt: mễ mễ khiếu

Tổng quan

(thơ ca) mòng biển ((cũng) sea mew), chuồng (cho chim ưng đang thay lông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi bí mật, hang ổ, nhốt (chim ưng) vào chuồng, (+ up) nhốt, giam, meo meo (tiếng mèo kêu) khóc oa oa ((cũng) mule)

Cấu tạo: (mễ) + (mễ) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thơ ca) mòng biển ((cũng) sea mew), chuồng (cho chim ưng đang thay lông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi bí mật, hang ổ, nhốt (chim ưng) vào chuồng, (+ up) nhốt, giam, meo meo (tiếng mèo kêu) khóc oa oa ((cũng) mule)

Eng

  • Cihui 咪咪叫 īmī jiào n. <on.> meow