咫尺

zhǐ chǐ chỉ xích

Hán Việt: chỉ xích · Pinyin: zhǐ chǐ

Tổng quan

rất gần | rất sát hước tấc, chỉ sự gần gũi. chỉ xích chỉ xích ☆Thước tấc, chỉ sự gần gũi. 書 gang tấc; kề bên; bên cạnh; rất gần。比喻距離很近。 咫尺之間 trong gang tấc 近在咫尺 gần trong gang tấc; kề bên

Cấu tạo: (chỉ) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất gần | rất sát hước tấc, chỉ sự gần gũi. chỉ xích chỉ xích ☆Thước tấc, chỉ sự gần gũi. 書 gang tấc; kề bên; bên cạnh; rất gần。比喻距離很近。 咫尺之間 trong gang tấc 近在咫尺 gần trong gang tấc; kề bên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容距離很近。如:「近在咫尺」。《文選.揚雄.長楊賦》:「且盲者不見咫尺,而離婁燭千里之隅。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「須臾大雪,咫尺昏黑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周制八寸为咫,十寸为尺。谓接近或刚满一尺; 形容距离近; 形容地方狭小; 形容微小;不足道; 形容时间短暂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周制八寸为咫,十寸为尺。谓接近或刚满一尺。 2.形容距离近。 3.形容地方狭小。 4.形容微小;不足道。 5.形容时间短暂。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) very close; very near
  • Cihui (literary) very close; very near

ja

  • JMdict very short distance