咫尺
chỉ xích
Hán Việt: chỉ xích · Pinyin: zhǐ chǐ
Tổng quan
書 gang tấc; kề bên; bên cạnh; rất gần. 咫尺之間 trong gang tấc 近在咫尺 gần trong gang tấc; kề bên
1.周制八寸为咫,十寸为尺。谓接近或刚满一尺。 2.形容距离近。 3.形容地方狭小。 4.形容微小; 不足道。 5.形容时间短暂。
形容距離很近。如:「近在咫尺」。《文選.揚雄.長楊賦》:「且盲者不見咫尺,而離婁燭千里之隅。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「須臾大雪,咫尺昏黑。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thước tấc, chỉ sự gần gũi.; hước tấc, chỉ sự gần gũi.; rất gần , rất sát; chỉ xích: gang tấc/kề bên/bên cạnh/rất gần; 書 gang tấc; kề bên; bên cạnh; rất gần. 咫尺之間 trong gang tấc 近在咫尺 gần trong gang tấc; kề bên; kề bên; bên cạnh; rất gần
- Biên soạn 咫尺 hǐchǐ v.p. <wr.> very close
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容距離很近。如:「近在咫尺」。《文選.揚雄.長楊賦》:「且盲者不見咫尺,而離婁燭千里之隅。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「須臾大雪,咫尺昏黑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.周制八寸为咫,十寸为尺。谓接近或刚满一尺。 2.形容距离近。 3.形容地方狭小。 4.形容微小; 不足道。 5.形容时间短暂。
Eng
- JMdict very short distance
- Cihui (literary) very close; very near
- Tần suất từ 咫尺 hǐchǐ v.p. <wr.> very close
Đức
- Handedict sehr nah, sehr eng
ja
- JMdict 咫尺(しせき)
other
- Nguồn khác Thước tấc, chỉ sự gần gũi