咬住

yǎo zhù giảo trụ

Hán Việt: giảo trụ · Pinyin: yǎo zhù

Tổng quan

cắn

Cấu tạo: (giảo) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用牙齒將東西夾住。如:「他先咬住繩索的一端,再騰出手來接電話。」《西遊記》第三十回:「扒起來,往外要走,被白馬探探身,一口咬住衣。」

Eng

  • Cihui 咬住 ǎozhù* r.v. 1. bite into; grip with the teeth 2. grip/hold firmly