咬住

yǎo zhùgiảo trụ

Hán Việt: giảo trụ · Pinyin: yǎo zhù

Tổng quan

giảo trụ: cắn; cắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

用牙齒將東西夾住。如:「他先咬住繩索的一端,再騰出手來接電話。」《西遊記》第三十回:「扒起來,往外要走,被白馬探探身,一口咬住衣。」

Cấu tạo: 咬 (giảo) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắn chặt
  • VietPhrases cắn
  • Tần suất từ giảo trụ: cắn; cắn
  • Biên soạn r.v. 1. bite into; grip with the teeth 2. grip/hold firmly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用牙齒將東西夾住。如:「他先咬住繩索的一端,再騰出手來接電話。」《西遊記》第三十回:「扒起來,往外要走,被白馬探探身,一口咬住衣。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi snap at

Eng

  • Cihui 咬住 ǎozhù* r.v. 1. bite into; grip with the teeth 2. grip/hold firmly
  • Tần suất từ r.v. 1. bite into; grip with the teeth 2. grip/hold firmly

Đức

  • Handedict hängen (Ventil hängt)

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口