咬嚼

yǎo jiáogiảo tước

Hán Việt: giảo tước · Pinyin: yǎo jiáo

Tổng quan

nhai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.咀嚼。比喻精心琢磨,反复玩味。 2.指趣味; 回味。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻仔細斟酌、玩味。宋.周紫芝《竹坡詩話》:「有明上人者,作詩甚艱,求捷法于東坡。作兩頌以與之,其一云:『字字覓奇險,節節累枝葉,咬嚼三十年,轉更無交涉。』」

Cấu tạo: 咬 (giảo) + 嚼 (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiền ngẫm
  • Cihui suy nghĩ kỹ càng
  • Cihui cân nhắc
  • Tần suất từ nhai , nghiền ngẫm , suy nghĩ kỹ càng , cân nhắc
  • Biên soạn v. masticate; chew

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻仔細斟酌、玩味。宋.周紫芝《竹坡詩話》:「有明上人者,作詩甚艱,求捷法于東坡。作兩頌以與之,其一云:『字字覓奇險,節節累枝葉,咬嚼三十年,轉更無交涉。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.咀嚼。比喻精心琢磨,反复玩味。 2.指趣味; 回味。

Eng

  • Cihui to chew; to masticate; to ruminate; to mull over
  • Tần suất từ v. masticate; chew

Đức

  • Handedict mastizieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

咬人 · 咬伤 · 咬住 · 咬合 · 咬咬 · 咬啮 · 咬字 · 咬定