咬定

yǎo dìng giảo định

Hán Việt: giảo định · Pinyin: yǎo dìng

Tổng quan

quả quyết | khăng khăng rằng

Cấu tạo: (giảo) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả quyết | khăng khăng rằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話說得很肯定、確定。《初刻拍案驚奇》卷一四:「李氏與大郊面質,句句是楊化口談,咬定大郊謀死真情。」《二十年目睹之怪現狀》第六回:「那姓劉的取去了一萬九千兩,一萬九除了三千,還有一萬六,他咬定了要店裡眾人分著賠呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓话说得十分肯定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓话说得十分肯定。

Eng

  • CC-CEDICT to assert|to insist that
  • Cihui to assert; to insist that