咬的
giảo đích
Hán Việt: giảo đích
Tổng quan
sự gặm nhắm, sự ăn mòn, sự cào (ruột, vì đói), sự giày vò, sự day dứt, gặm, ăn mòn, cào (ruột), giày vò, day dứt gậm mòn, ăn mòn, chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...) (động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm, làm mòn mỏi, (động vật học) loài gặm nhấm
Nghĩa
Việt
- Cihui sự gặm nhắm, sự ăn mòn, sự cào (ruột, vì đói), sự giày vò, sự day dứt, gặm, ăn mòn, cào (ruột), giày vò, day dứt gậm mòn, ăn mòn, chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...) (động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm, làm mòn mỏi, (động vật học) loài gặm nhấm