咬破

giảo phá

Hán Việt: giảo phá

Tổng quan

giảo phá: cắn đứt

Cấu tạo: (giảo) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảo phá: cắn đứt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用牙齒囓破。如:「老鼠把米袋咬破了。」《三國演義》第二○回:「帝乃自作一密詔,咬破指尖,以血寫之。」《西遊記》第九回:「即咬破手指,寫下血書一紙,將父母姓名、跟腳原由,備細開載。」 2.比喻說穿、揭明。如:「事情真相,已被他一口咬破。」

Eng

  • Cihui 咬破 ǎopò r.v. 1. break by the teeth; bite through 2. make a revealing remark about sth.