咬羣

yǎo qún giảo quần

Hán Việt: giảo quần · Pinyin: yǎo qún

Tổng quan

1. cắn lộn (chỉ gia súc)。某個家畜常跟同類爭鬥。 2. cãi vả; cãi nhau (với những người xung quanh)。比喻某個人常跟週圍的人鬧糾紛。

Cấu tạo: (giảo) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cắn lộn (chỉ gia súc)。某個家畜常跟同類爭鬥。 2. cãi vả; cãi nhau (với những người xung quanh)。比喻某個人常跟週圍的人鬧糾紛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某一牲畜常与同类争斗。多比喻某个人爱同周围的人闹纠纷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指某一牲畜常与同类争斗。多比喻某个人爱同周围的人闹纠纷。

Eng

  • Cihui 咬群 ǎoqún v.o. <coll.> be prone to fight within the herd/group (of animals/humans)