咬羣
giảo quần
Hán Việt: giảo quần · Pinyin: yǎo qún
Tổng quan
1. cắn lộn (chỉ gia súc)。某個家畜常跟同類爭鬥。 2. cãi vả; cãi nhau (với những người xung quanh)。比喻某個人常跟週圍的人鬧糾紛。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cắn lộn (chỉ gia súc)。某個家畜常跟同類爭鬥。 2. cãi vả; cãi nhau (với những người xung quanh)。比喻某個人常跟週圍的人鬧糾紛。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牲口咬踢同夥使不得安寧。也指人處眾而欺凌其同輩。《金瓶梅》第一二回:「我幾次因他再三咬群兒口嘴傷人,也要打他哩!」《醒世姻緣傳》第一二回:「一堂和尚叫你這個俗人在裡邊咬群。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某个家畜常跟同类争斗;比喻某个人常跟周围的人闹纠纷。
Eng
- Cihui 咬群 ǎoqún v.o. <coll.> be prone to fight within the herd/group (of animals/humans)