咬舌

yǎo shé giảo thiệt

Hán Việt: giảo thiệt · Pinyin: yǎo shé

Tổng quan

cắn lưỡi

Cấu tạo: (giảo) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắn lưỡi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話時舌尖發音不清。《紅樓夢》第二○回:「我只保佑著明兒得一個咬舌的林姐夫,時時刻刻你可聽『愛厄』去。」也作「咬舌子」、「咬舌兒」。 2.咬斷舌尖。如:「咬舌自盡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指说话时舌尖常接触牙齿,发音不清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指说话时舌尖常接触牙齿,发音不清。

Eng

  • Cihui 咬舌 ǎoshé v.o. lisp ◆n. lisp(er)