咯吱
lạc chi
Hán Việt: lạc chi · Pinyin: gē zhī
Tổng quan
(từ tượng thanh) cót két | rên rỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ tượng thanh) cót két | rên rỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容受壓擠的聲音。《紅樓夢》第二七回:「猶未想完,只聽咯吱一聲,寶釵便故意放重了腳步。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词扁担压得~~地直响。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) creak; groan
- Cihui (onom.) creak; groan