咯咯叫

lạc lạc khiếu

Hán Việt: lạc lạc khiếu

Tổng quan

tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm, sự khoái trá ra mặt, tiếng cục cục (gà), cười khúc khích, (+ over) khoái trá, kêu cục cục (gà mái) tiếng cục cục (gà gọi con), kêu cục cục (gà gọi con)

Cấu tạo: (lạc) + (lạc) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm, sự khoái trá ra mặt, tiếng cục cục (gà), cười khúc khích, (+ over) khoái trá, kêu cục cục (gà mái) tiếng cục cục (gà gọi con), kêu cục cục (gà gọi con)

Eng

  • Cihui 咯咯叫 ēgē jiào v.p. 1. cluck; chuckle; cackle 2. chuckle; titter