咯咯叫

lạc lạc khiếu

Hán Việt: lạc lạc khiếu

Tổng quan

tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm, sự khoái trá ra mặt, tiếng cục cục (gà), cười khúc khích, (+ over) khoái trá, kêu cục cục (gà mái) tiếng cục cục (gà gọi con), kêu cục cục (gà gọi con)

Cấu tạo: 咯 (lạc) + 咯 (lạc) + 叫 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kêu cục cục
  • Biên soạn v.p. 1. cluck; chuckle; cackle 2. chuckle; titter

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi chuckle

Eng

  • Cihui 咯咯叫 ēgē jiào v.p. 1. cluck; chuckle; cackle 2. chuckle; titter

Từ liên quan

Gần nghĩa

咯咯声 · 咯咯笑 · 咯咯 · 咯咯地叫 · 咯咯吱吱声 · 咯咯的叫声 · 咯咯直笑