咯噔
Pinyin: gē dēng
Tổng quan
lộp bộp; lộp cộp; hồi hộp。象聲詞。 從樓梯上傳來了咯噔 咯噔的皮靴聲。 trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp. 聽說廠裡出了事兒,我心里咯噔一下子,腿都軟了。 nghe nói trong xưởng có chuyện, lòng tôi hồi hộp chân đứng không vững.
Nghĩa
Việt
- Cihui lộp bộp; lộp cộp; hồi hộp。象聲詞。 從樓梯上傳來了咯噔 咯噔的皮靴聲。 trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp. 聽說廠裡出了事兒,我心里咯噔一下子,腿都軟了。 nghe nói trong xưởng có chuyện, lòng tôi hồi hộp chân đứng không vững.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容物體碰擊的聲音。《紅樓夢》第一二回:「半日不見人來,忽聽咯噔一聲,東邊的門也倒關了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词从楼梯上传来了~~的皮靴声ㄧ听说厂里出了事儿,我心里~一下子,腿都软了。也作格登(gēdēng)。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) thump; clunk (e.g. of footsteps or impact); (fig.) a sudden emotional jolt; heart skipping a beat
- Cihui 咯噔 ēdēng on. click