噔
Pinyin: dēng
Tổng quan
(từ tượng thanh) bịch thụp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dēng |
|---|---|
| Quảng Đông | dang1 |
| Nhật Bản | TOU |
| Chú âm | ㄉㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tong |
| Phản thiết | 得滕切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬穿硬底鞋踩踏在地上所發出的聲音。如:「他噔噔噔的朝這邊跑來!」「只聽到樓板『咯噔!咯噔!』地響,令人毛骨悚然!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噔 沉重的东西落地或撞击物体的声音 噔dēng 象声词,敲鼓声,重物下地时的响声.
Eng
- CC-CEDICT (onom.) thud; thump
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】得滕切,音登。人名。【五代史】楊光遠,父曰阿噔啜。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư