咱家

zá jiā cha gia

Hán Việt: cha gia · Pinyin: zá jiā

Tổng quan

tôi | mình | của tôi | (thường dùng trong văn học cổ) | chúng tôi | nhà của tôi | nhà chúng ta

Cấu tạo: (cha) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôi | mình | của tôi | (thường dùng trong văn học cổ) | chúng tôi | nhà của tôi | nhà chúng ta

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小說戲劇中人物的自稱。《石點頭.卷八.貪婪漢六院賣風流》:「氣得怒髮沖冠,說道:『這廝故意羞辱咱家麼?』」《紅樓夢》第五六回:「眾丫鬟都笑道:『原來不是咱家的寶玉。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.我。

Eng

  • CC-CEDICT I|me|my|(often used in early vernacular literature)
  • CC-CEDICT I|me|we|my home|our house
  • Cihui I; me; my; (often used in early vernacular literature)