cha

Hán Việt: cha · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 咱[zan2] xem 咱[zan2] tôi hoặc tao chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

咱们 · 咱俩 · 咱家 · 多咱 · 这咱 · 那咱 · 咱两 · 咱个

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcha
Quảng Đôngzaa1
Mân Namlán
Nhật BảnWARE
Hàn QuốcCHAL
Chú âmㄗㄢˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục tự xưng mình là {cha}. Cũng đọc là {gia}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ta Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「咱家」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咱 zan (形声。从口,自声。本义我) 同本义 你若无意向咱行,为甚梦中频相见。--柳永《玉楼春》 又如咱可(咱们;我们);咱家(我);咱每(咱们。指我) 我们 称代对话者的双方 不怕,你们把守住和他干,我给咱回村集合人去。--马烽《村仇》 称代说话者一方的复数。如咱各(我们彼此);咱彼各(我们俩) 咱 用在祈使句末,表示祈使语气,相当于吧” 走了一会,来到门首也。张二哥,咱进去咱。--《青衫泪》 用在陈述句末,表示要做什么的语气 当此夜深孤闷之时,我试理一曲消遣咱。--元·马致远《汉宫秋》 怎么;咋 咱(喒、偺)zán ⒈我~就去。 ⒉我们~穷人都富…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 咱[zan2]
  • CC-CEDICT see 咱[zan2]
  • CC-CEDICT I or me|we (including both the speaker and the person spoken to)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 偺 · 咱 · 喒 · 昝 · 咱 · 偺 · 偺 · 咱 · 昝