咳嗽

ké soukhái thấu

Hán Việt: khái thấu · Pinyin: ké sou

Tổng quan

ho

新华 · Tân Hoa Đại lục

喉部或气管的黏膜受到刺激时迅速吸气,随即强烈地呼气,声带振动发声。咳嗽是保护性的反射动作,能清除呼吸道中的异物或分泌物,也是某些疾病的症状。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.喉部或氣管的黏膜受痰或氣體的刺激,引起反射作用,把氣體用力排出。 2.比喻出聲、說話。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「恐怕邊關透漏,央及家人奔驟。似箭穿著鴈口,沒個人敢咳嗽。」《水滸傳》第三八回:「你這賊配軍是我手裡行貨,輕咳嗽便是罪過。」

Cấu tạo: 咳 (khái) + 嗽 (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ho , LT:陣, 阵; khái thấu/ái thấu: ho khan; Chỉ chung các bệnh ho (Coughing).; chứng ho; sự ho; tiếng ho, (xem) churchyard, đằng hắng, ho, ho ầm lên để át lời (ai), vừa nói, vừa ho; ho mà khạc ra, (từ lóng) phun ra, nhả ra (động vật học) diều hâu, chim ưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)), kẻ tham tàn, dốt đặc không biết gì hết, săn bằng chim ưng, (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim), vồ, chụp (mồi), bán (hàng) rong, (nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền, sự đằng hắng, tiếng đằng hắng, đằng hắng, (+ up) đằng hắng để làm bật (những cái vướng…
  • Biên soạn v. cough

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喉部或氣管的黏膜受痰或氣體的刺激,引起反射作用,把氣體用力排出。 2.比喻出聲、說話。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「恐怕邊關透漏,央及家人奔驟。似箭穿著鴈口,沒個人敢咳嗽。」《水滸傳》第三八回:「你這賊配軍是我手裡行貨,輕咳嗽便是罪過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喉部或气管的黏膜受到刺激时迅速吸气,随即强烈地呼气,声带振动发声。咳嗽是保护性的反射动作,能清除呼吸道中的异物或分泌物,也是某些疾病的症状。
  • Kaggle Zh-Vi chogh

Eng

  • JMdict cough
  • JMdict coughing
  • Cihui to cough; 阵
  • Tần suất từ to cough

Đức

  • Handedict Husten

ja

  • JMdict 咳嗽(がいそう)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung các bệnh ho (Coughing)

Từ liên quan

Gần nghĩa

咳嗽的 · 咳䋡 · 咳出 · 咳呛 · 咳痰 · 咳血 · 嗽卑 · 咳1.