sòu thấu

Hán Việt: thấu · Pinyin: sòu

Tổng quan

(hình thức cố định) ho

嗽卑 · 嗽1. · 嗽2. · 嗽口药水 · 咳嗽 · 咳嗽的 · 嗽口 · 嗽吮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsòu
Hán Việtthấu
Quảng Đôngcuk1
Mân Namsàu
Nhật BảnSUU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄡˋ
Hán ngữ Trung cổsruk
Baxter-Sagart[s]ˤok-s
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤok-s
Phản thiết所救切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ho nhổ (ho có đờm). Mút.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.氣管受到痰或氣體的刺激,引起反射作用,而用力排出氣體。如:「咳嗽」、「嗽喘」。 2.以口吸吮。如:「嗽飲」。《漢書.卷九三.佞幸傳.鄧通傳》:「文帝嘗病癰,鄧通常為上嗽吮之。」 3.用水漱口。通「漱」。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「……苦參湯,日嗽三升,出入五六日,病已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗽 (形声。从口,歠声。本义咳嗽) 同本义 嗽,咳嗽。--《玉篇》 冬季有嗽,上气疾。--《周礼》 他干嗽了几声 嗽sòu 嗽shuò 1.吮吸。 嗽shù 1.漱口。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to cough

ja

  • JMdict gargling|rinsing one's mouth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇奏切【集韻】【韻會】【正韻】先奏切,𠀤音謏。【玉篇】咳嗽也。【周禮·天官·疾醫】冬時有嗽上氣疾。【釋文】西豆反,亦作欶。【廣韻】本作瘶。 又【集韻】所救切,音瘦。本作漱,盪口也。【史記·倉公傳】日嗽三升。 又【五音集韻】桑谷切,音速。吮也。 又【廣韻】所角切【集韻】色角切,𠀤音朔。【廣韻】本作欶,口噏也。【集韻】吮也。同嗍。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嗍 · 瘶 · 𧔅 · 嗍 · 瘶 · 瘶