咸淡

xián dànhàm đạm

Hán Việt: hàm đạm · Pinyin: xián dàn

Tổng quan

mặn và nhạt (hương vị)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.咸和淡的味道。 2.戏剧中的旦角名。

Cấu tạo: 鹹 (hàm) + 淡 (đạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức độ mặn
  • Cihui lợ (nước)
  • Tần suất từ mặn và nhạt (hương vị) , mức độ mặn , lợ (nước)
  • Biên soạn 鹹淡 xián-dàn n./v.p. salty or bland

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.咸和淡的味道。 2.戏剧中的旦角名。

Eng

  • Cihui salty and unsalty (flavors); degree of saltiness; brackish (water)
  • Tần suất từ 鹹淡 xián-dàn n./v.p. salty or bland

Từ liên quan

Gần nghĩa

咸丰 · 咸傑 · 咸兴 · 咸宁 · 咸安 · 咸水 · 咸海 · 咸涩