咸豐

xián fēnghàm phong

Hán Việt: hàm phong · Pinyin: xián fēng

Tổng quan

Hàm Phong (niên hiệu của vua Văn Tông thời Thanh ở Trung Quốc, 1851-1861)

新华 · Tân Hoa Đại lục

清文宗(爱新觉罗•奕𬣞; 年号(公元1851-1861)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清朝文宗的年號(西元1851~1861)。咸豐帝即位後勤於政事,被稱咸豐中興。即位期間面臨太平天國運動、鴉片戰爭、英法聯軍等事件。

Cấu tạo: 咸 (hàm) + 豐 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861
  • Cihui Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州, Hồ Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清朝文宗的年號(西元1851~1861)。咸豐帝即位後勤於政事,被稱咸豐中興。即位期間面臨太平天國運動、鴉片戰爭、英法聯軍等事件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清文宗(爱新觉罗•奕𬣞; 年号(公元1851-1861)。

Eng

  • Cihui Xianfeng (1831-1861), reign name of Qing emperor, reigned from 1850-1861; Xianfeng County in Enshi Tujia and Miao Autonomous Prefecture 恩施土家族苗族自治州, Hubei

Đức

  • Handedict Xianfeng (Ort in Hubei) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

咸豐縣 · 咸豐草 · 豐乳 · 豐產 · 豐功 · 豐南 · 豐厚 · 豐原